Danh_muc_cac_thuoc_duoc_cap_SĐK_từ_T7_2014_đến_T10_2014.xls
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

View only
 
ACDEFGHIJKLMN
1
Danh mục SĐK thuốc cấp từ tháng 7/2014 đến tháng 10/2014
2
3
Tên thuốcHoạt chấtBào chếĐóng góiTiêu chuẩn
Tuổi thọ
Số ĐKNhà sản xuất
Nước SX
Địa chỉ SXCông ty đăng ký
Nước ĐK
Địa chỉ ĐK
4
Alcohol 70%
Cồn 94% 804,3ml/1000ml
Dung dịch dùng ngoài
Chai 60ml; 500ml; 1000ml
TCCS
36 tháng
VS-4876-14
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
5
Cỏ may
Natri Clorid 0,9%; Acid lactic 0,05%; Aloe vera (lô hội) 0,01%; Vitamin E 0,02%; Thymol (bạch lý hương) 0,005%; menthol (hương bạc hà) 0,085%
Gel dùng ngoài (thuốc rửa phụ khoa)
Chai nhựa 100 ml
TCCS
36 tháng
VS-4886-14
Công ty TNHH Dược phẩm Detapham.
Việt Nam
324/10F Hoàng Quốc Việt, KTTCN Cái Sơn, Hàng Bàng, quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ
Công ty TNHH Dược phẩm Detapham
Việt Nam
VP: Số 40B, đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
6
Cồn 70
Ethanol 70% (tt/tt)
Dung dịch dùng ngoài
Chai 30ml, 60ml, 90ml, 200ml
DĐNV IV
24 tháng
VS-4873-14
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
27 Nguyễn Thái Học, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, An Giang
7
Cồn 90
Ethanol 90% (tt/tt)
Dung dịch dùng ngoài
Chai 30ml, 60ml, 90ml, 200ml
DĐNV IV
24 tháng
VS-4874-14
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
27 Nguyễn Thái Học, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, An Giang
8
Cồn sát trùng
Ethanol 96% 43,75 ml;
Dung dịch dùng ngoài
Lọ 60 mlTCCS
24 tháng
VS-4882-14
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.
Việt Nam
Lô 4-5-6 khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hoá
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.
Việt Nam
Lô 4-5-6 khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hoá
9
D.E.P
Mỗi 5g chứa: Diethyl phtalat 3g
Thuốc mỡ
Lọ 5g, tuýp 5g
TCCS
36 tháng
VS-4880-14
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương
10
Dung dịch ASA 20ml
Acid acetyl salicylic 2g; Natri Salicylat 1,76g
Dung dịch dùng ngoài
Lọ 20 mlTCCS
24 tháng
VS-4883-14
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.
Việt Nam
Lô 4-5-6 khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hoá
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.
Việt Nam
Lô 4-5-6 khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hoá
11
Dung dịch D.E.P
Diethyl phtalat 14 ml;
Dung dịch dùng ngoài
Lọ 20 mlTCCS
24 tháng
VS-4884-14
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.
Việt Nam
Lô 4-5-6 khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hoá
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.
Việt Nam
Lô 4-5-6 khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hoá
12
Femalcare
alpha Terpineol thiên nhiên 0,6g/60ml; Vitamin E 0,018g/60ml
Dung dịch dùng ngoài (dung dịch vệ sinh phụ nữ)
Hộp 1 chai 60 ml, 100 ml, 200 ml
TCCS
36 tháng
VS-4890-14
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
13
Gynonadyphar
Đồng sulfat 0,25g/100ml
Dung dịch dùng ngoài (dung dịch vệ sinh phụ nữ)
Hộp 1 chai 90ml, 250ml, 500ml
TCCS
18 tháng
VS-4872-14
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar
Việt Nam
930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, phường Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP HCM.
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar
Việt Nam
299/22 Lý Thường Kiệt, P.15, Q.11, TP. Hồ Chí Minh
14
Gyterbac
Đồng sulfat 0,625g/250ml
Dung dịch dùng ngoài (dung dịch vệ sinh phụ nữ)
Chai nhựa 250ml
TCCS
24 tháng
VS-4871-14
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
288 Bis Nguyễn Văn Cừ , P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
288 Bis Nguyễn Văn Cừ , P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
15
Hydrogen peroxyd 3%
Hydrogen peroxyd 50%.3 (w/w) 3,6g/60ml
Dung dịch dùng ngoài
Chai 60mlTCCS
36 tháng
VS-4877-14
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
16
Iodine
Povidone Iodine 10g/100ml
Dung dịch dùng ngoài
Chai 20ml, 30ml, 125ml, 500ml
TCCS`
36 tháng
VS-4878-14
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
17
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9%
Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)
Chai 500 ml, 1000 ml
TCCS
36 tháng
VS-4889-14
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Lô 11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, tp. Hồ Chí Minh
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Lô 11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, tp. Hồ Chí Minh
18
Nước Oxy già 3%
Nước oxy già đậm đặc (30%) 2 ml
Dung dịch dùng ngoài
Lọ 20 mlTCCS
24 tháng
VS-4885-14
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.
Việt Nam
Lô 4-5-6 khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hoá
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.
Việt Nam
Lô 4-5-6 khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hoá
19
Nước xúc miệng H-B
Acid boric 15g/500ml
Dung dịchLọ 500mlTCCS
36 tháng
VS-4881-14
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương
20
Oxy già 10TTOxy già 3%
Dung dịch dùng ngoài
Chai 30ml, 60ml, 90ml, 200ml
DĐNV IV
18 tháng
VS-4875-14
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
27 Nguyễn Thái Học, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, An Giang
21
Solgynopic - F
Đồng sulfat 2,7g/90ml
Dung dịch dùng ngoài
Chai 90mlTCCS
36 tháng
VS-4879-14
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
22
Thuốc rửa phụ khoa Gyfor
Tinh dầu tràm 0,24g/60ml
Nhũ dịch
Chai nhựa 60ml, 100ml, 250ml
TCCS
36 tháng
VS-4887-14
Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam
300C Nguyễn Thông, quận Bình Thủy, Cần Thơ.
Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam
366 CMT8, phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, Cần Thơ.
23
Thuốc rửa phụ khoa Gynoformine
Đồng sulfat 1,2g/60ml
Dung dịch
Chai nhựa 60ml, 180ml
TCCS
36 tháng
VS-4888-14
Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam
300C Nguyễn Thông, quận Bình Thủy, Cần Thơ.
Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam
366 CMT8, phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, Cần Thơ.
24
Methadon
Methadon hydroclorid 1g/100 ml
Dung dịch uống
Chai 100 ml, 1000 ml
TCCS
24 tháng
V2-H12-15
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
253 Dũng Sĩ Thanh Khê, tp. Đà Nẵng
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
253 Dũng Sĩ Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
25
Audria
Levonorgestrel 30mcg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 28 viên
DĐVN IV
36 tháng
QLĐB-449-14
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar
Việt Nam
297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar
Việt Nam
297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh
26
Albatox
Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) 20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
TCCS
36 tháng
QLĐB-450-14
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- Q. Bình Tân- TP. HCM
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- Q. Bình Tân- TP. HCM
27
Mevarex 100
Etoposid 100mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
TCCS
24 tháng
QLĐB-451-14
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- Q. Bình Tân- TP. HCM
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- Q. Bình Tân- TP. HCM
28
Mevarex 50
Etoposid 50mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
TCCS
24 tháng
QLĐB-452-14
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- Q. Bình Tân- TP. HCM
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- Q. Bình Tân- TP. HCM
29
An thần Bảo Phương
60 ml cao lỏng các dược liệu chứa: Long nhãn 6g; Đương quy 5g; Mộc hương 2g; Đại táo 6g; Đảng sâm 5g; Bạch linh 5g; Bạch truật 7,2g; Viễn chí 5g; Hoàng kỳ 5g; Toan táo nhân 6g; Cam thảo 2g
Cao lỏng
Hộp 1 lọ x 60 ml
TCCS
24 tháng
V5-H12-16
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
Việt Nam
Thôn Thắng Đầu - Hòa Thạch - Quốc Oai -Tp. Hà Nội
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
Việt Nam
Thôn Thắng Đầu - Hòa Thạch - Quốc Oai -Tp. Hà Nội
30
Cao lỏng Nữ linh tố
230 ml cao lỏng chứa: Ích mẫu 15g; Đương quy 13g; Bạch thược 13g; Bạch truật 13g; Sinh địa 10g; Xuyên khung 10g; Hương phụ 8g; Mẫu đơn bì 5g; Trần bì 5g; Diên hồ sách 4g; Cam thảo 3g
Cao lỏng
Hộp 1 lọ 230 ml
TCCS
24 tháng
V3-H12-16
Cơ sở sản xuất thuốc Đông y, thuốc từ dược liệu Song Ngư
Việt Nam
20 Lương Trúc Đàm, Phường Hiệp tân, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
Cơ sở sản xuất thuốc Đông y, thuốc từ dược liệu Song Ngư
Việt Nam
20 Lương Trúc Đàm, Phường Hiệp tân, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
31
Cao lỏng Tâm linh tố
230 ml cao lỏng chứa: Đảng sâm 10g; Sinh địa 10g; Bá tử nhân 10g; Mạch môn 10g; Thiên môn 10g; Toan táo nhân 10g; Đương quy 8g; Đan sâm 8g; Huyền sâm 8g; Viễn chí 6g; Phục linh 6g; Ngũ vị tử 4g
Cao lỏng
Hộp 1 lọ 230 ml
TCCS
24 tháng
V4-H12-16
Cơ sở sản xuất thuốc Đông y, thuốc từ dược liệu Song Ngư
Việt Nam
20 Lương Trúc Đàm, Phường Hiệp tân, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
Cơ sở sản xuất thuốc Đông y, thuốc từ dược liệu Song Ngư
Việt Nam
20 Lương Trúc Đàm, Phường Hiệp tân, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
32
Cồn xoa bóp - BSV
20 ml cồn thuốc chứa: Ô đầu 4g; Quế chi 5g; Can khương 3g; Đại hồi 3g; Xích thược 5g; Huyết giác 3g; Hương phụ 3g; Long não 2g; Khương hoàng 3g
Cồn thuốc
Hộp 1 bình xịt 20 ml
TCCS
36 tháng
V6-H12-16
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
Việt Nam
Thôn Thắng Đầu - Hòa Thạch - Quốc Oai -Tp. Hà Nội
Công ty cổ phần dược phẩm Bông Sen Vàng
Số 7A6 Đầm Trấu, Bạch Đằng, Hai Bà Trưng , Hà Nội
33
Acigmentin 1000
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
TCCS
36 tháng
VD-21216-14
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
34
Acigmentin 312,5
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mg
Thuốc cốm
Hộp 12 gói x 3,2g
TCCS
36 tháng
VD-21217-14
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
35
Acigmentin 375
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
TCCS
36 tháng
VD-21218-14
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
36
Acigmentin 562,5
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
TCCS
36 tháng
VD-21219-14
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
37
Acigmentin 625
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
TCCS
36 tháng
VD-21220-14
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
38
Acough
Dextromethorphan HBr 15mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên
TCCS
36 tháng
VD-21331-14
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Số 27 đường 3A, KCN Biên Hoà 2, Đồng Nai
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Số 27 đường 3A, KCN Biên Hoà 2, Đồng Nai
39
Actadol 500
Acetaminophen 500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
TCCS
36 tháng
VD-21438-14
Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l
Việt Nam
Số 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế
Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l
Việt nam
Số 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế
40
Actidine 100
Acarbose 100mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
TCCS
36 tháng
VD-21244-14
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam
41
Actidine 50
Acarbose 50mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
TCCS
36 tháng
VD-21245-14
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam
42
Actiso HĐ
Cao đặc Actiso (18:1) 250mg
Viên nang mềm
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 15 viên
TCCS
36 tháng
VD-21418-14
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương
43
Acyclovir 200 mg
Acyclovir 200mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
TCCS
48 tháng
VD-21460-14
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp
44
Acyclovir Stada 400mg
Acyclovir 400mg
Viên nén
Hộp 7vỉ, 10 vỉ x 5 viên
BP2012
36 tháng
VD-21528-14
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam
Việt Nam
K63/1 Nguyễn Thị Sóc, ấp Mỹ Hoà 2, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn, Tp. HCM
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam
Việt Nam
K63/1 Nguyễn Thị Sóc, ấp Mỹ Hoà 2, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn, Tp. HCM
45
Adrenaline-BFS 1mg
Adrenalin (dưới dạng Adrenalin tartrat) 1mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống nhựa, Hộp 20 ống nhựa, Hộp 50 ống nhựa x 1ml
TCCS
24 tháng
VD-21546-14
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Thường Tín, Hà Nội
Công ty TNHH MTV dược phẩm Trung ương 1
Việt Nam
356 A Giải Phóng, quận Thanh Xuân, Hà Nội
46
Alchysin
Chymotrypsin 21 microkatal
Viên nén
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC/PVdC)
TCCS
24 tháng
VD-21193-14
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh
47
Aledats 35 mg
Risedronat natri 35 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 4 viên. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
USP34
36 tháng
VD-21342-14
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Lô số 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Lô số 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
48
Alkafen cough
Acetaminophen 250 mg; Phenylephrin HCl 5 mg; Dextromethorphan HBr 10 mg; Doxylamin succinat 6,25 mg
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ x 10 viên
TCCS
36 tháng
VD-21437-14
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l
Việt Nam
Số 2A, Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam- Singapore, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l
Việt Nam
Số 2A, Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam- Singapore, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương
49
Alpha - Chymotrypsin - US
Alpha - chymotrypsin 4200 IU (tương đương 4,2 mg)
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
TCCS
18 tháng
VD-21465-14
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Công ty CP US pharma Hà Nội
Việt Nam
Số 1 Giang Văn Minh, phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội
50
Ambron
Ambroxol hydroclorid 30mg
Thuốc bột uống
Hộp 10 gói, 30 gói, 50 gói x 1 gam
TCCS
36 tháng
VD-21411-14
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Km 1954, quốc lộ 1A, P. Tân Khánh, TP. Tân An, Long An
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
59 Nguyễn Huệ, TP. Tân An, Long An
51
Ambroxol
Ambroxol HCl 15 mg/5 ml
Siro
Hộp 1 chai 60 ml
TCCS
36 tháng
VD-21200-14
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
253 Dũng Sĩ Thanh Khê, tp. Đà Nẵng
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
253 Dũng Sĩ Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
52
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
DĐVN IV
36 tháng
VD-21361-14
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
160 - Tôn Đức Thắng - Đống Đa - Hà Nội
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
160 - Tôn Đức Thắng - Đống Đa - Hà Nội
53
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
TCCS
36 tháng
VD-21369-14
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam
54
Amoxocilin 250mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 12 góiTCCS
24 tháng
VD-21362-14
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
160 - Tôn Đức Thắng - Đống Đa - Hà Nội
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
160 - Tôn Đức Thắng - Đống Đa - Hà Nội
55
Ampicilin 500mg
Ampicilin (dưới dạng ampicilin trihydrat) 500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
DĐVN IV
36 tháng
VD-21370-14
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam
56
Ancid Peppermint
Famotidin 10 mg; Calcium carbonat 800 mg; Magnesium hydroxid 165 mg
Viên nén nhai
Hộp 15 vỉ, 25 vỉ x 4 viên
TCCS
24 tháng
VD-21601-14
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
KCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Sanofi-Aventis Singapore PTE Ltd
Singapore
6 Raffles Quay, # 18-00, Singapore 048580
57
Anpabitol
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10 mg
Viên nang mềm
Hộp 20 vỉ x 5 viên
TCCS
24 tháng
VD-21468-14
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Lô III - 18, đường số 13, KCN Tân Bình, quận Tân Phú, tp. Hồ Chí Minh
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Lô III - 18, đường số 13, KCN Tân Bình, quận Tân Phú, tp. Hồ Chí Minh
58
Argide
Arginin hydroclorid 200 mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
TCCS
36 tháng
VD-21509-14
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Lô 11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, tp. Hồ Chí Minh
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Lô 11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, tp. Hồ Chí Minh
59
Asbunyl
Terbutalin sulfat 1,5mg/5ml; Guaifenesin 66,5mg/5ml
Si ro
Hộp 1 chai 60ml
TCCS
36 tháng
VD-21332-14
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Số 27 đường 3A, KCN Biên Hoà 2, Đồng Nai
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Số 27 đường 3A, KCN Biên Hoà 2, Đồng Nai
60
Atenolol
Atenolol 50mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
DĐVN IV
36 tháng
VD-21391-14
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
27 Điện Biên Phủ, F. 9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
27 Điện Biên Phủ, F. 9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
61
Aticef 500
Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 7 viên; chai 200 viên
TCCS
36 tháng
VD-21212-14
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
288 Bis Nguyễn Văn Cừ , P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
288 Bis Nguyễn Văn Cừ , P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
62
Atorvastatin 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
TCCS
36 tháng
VD-21525-14
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm
Việt Nam
Đường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm
Việt Nam
Đường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương
63
Atorvastatin 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
TCCS
36 tháng
VD-21312-14
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hoà, TP. Nha Trang, Khánh Hoà
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
82 Thống Nhất, TP. Nha Trang, Khánh Hoà
64
Atorvastatin 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
TCCS
36 tháng
VD-21313-14
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hoà, TP. Nha Trang, Khánh Hoà
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
82 Thống Nhất, TP. Nha Trang, Khánh Hoà
65
Augbactam 625
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Microcrystalline Cellulose tỷ lệ 1:1) 125mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 2 vỉ x 5 viên
TCCS
30 tháng
VD-21430-14
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar
Việt Nam
297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar
Việt Nam
297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh
66
Augtipha 1g
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat+avicel) 125mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
TCCS
36 tháng
VD-21356-14
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
67
Augtipha 625mg
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat+avicel) 125mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
TCCS
36 tháng
VD-21357-14
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
68
Aukamox 625
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
DĐVN IV
36 tháng
VD-21285-14
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
La Khê - Văn Khê - Hà Đông - Hà Nội
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
10A Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội
69
Ausmezol-D
Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg; Domperidon 15mg
Viên nang cứng
Lọ 14 viên; lọ 20 viên; Hộp 2 vỉ, hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 4 viên; Hộp 2 vỉ, hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên; Hộp 1 vỉ (nhôm-nhôm) x 14 viên; Hộp 2 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên
TCCS
36 tháng
VD-21208-14
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
167 Hà Huy Tập, tp. Hà Tĩnh
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
167 Hà Huy Tập, tp. Hà Tĩnh
70
Babemol
Paracetamol 120 mg/5 ml
Siro
Hộp 30 gói x 5 ml
TCCS
36 tháng
VD-21255-14
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Số 150 đường 14 tháng 9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Số 150 đường 14 tháng 9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
71
Babemol
Paracetamol 120 mg/5 ml
Siro
Hộp 1 chai x 60 ml
TCCS
36 tháng
VD-21256-14
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Số 150 đường 14 tháng 9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Số 150 đường 14 tháng 9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
72
Bạc hà
Bộ phận trên mặt đất của cây Bạc hà sấy khô
Dược liệu sấy khô
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg
DĐVN IV
24 tháng
VD-21382-14
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Lô M1, đường N3, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
93 Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội
73
Bạch linh
Củ Bạch linh sấy khô
Dược liệu sấy khô
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg
DĐVN IV
24 tháng
VD-21383-14
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Lô M1, đường N3, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
93 Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội
74
Bạch linh phiến
Củ Bạch linh sấy khô (dạng phiến)
Phiến sấy
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg
DĐVN IV
24 tháng
VD-21384-14
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Lô M1, đường N3, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
93 Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội
75
Barihd
Bari sulfat 130g/275g
Hỗn dịch uống
Gói 275g. Chai 550 g
TCCS
24 tháng
VD-21286-14
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
La Khê - Văn Khê - Hà Đông - Hà Nội
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
10A Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội
76
Basethyrox
Propylthiouracil 100 mg
Viên nén
Hộp 1 lọ x 100 viên
DĐVN IV
24 tháng
VD-21287-14
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
La Khê - Văn Khê - Hà Đông - Hà Nội
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
10A Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội
77
Bát vị- F
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 280mg tương đương: Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế 36,67mg; Phụ tử chế 16,67mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 56mg; Sơn thù 56mg; Mẫu đơn bì 56mg; Phụ tử chế 33,33mg; Quế 13,33mg
Viên nang cứng
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
TCCS
36 tháng
VD-21485-14
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
26 Bis/1 ấp Trung, Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
26 Bis/1 ấp Trung, Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương
78
Becolitor 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
TCCS
36 tháng
VD-21469-14
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
6A3-quốc lộ 60, phường Phú Tân, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
6A3-quốc lộ 60, phường Phú Tân, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
79
Becolitor 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
TCCS
36 tháng
VD-21470-14
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
6A3-quốc lộ 60, phường Phú Tân, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
6A3-quốc lộ 60, phường Phú Tân, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
80
Berzencin
Berberin clorid 100 mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
TCCS
24 tháng
VD-21288-14
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
La Khê - Văn Khê - Hà Đông - Hà Nội
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
10A Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội
81
Bexilan 250
Vitamin B6 250 mg
Viên nén bao đường
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 100 viên
TCCS
36 tháng
VD-21510-14
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Lô 11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, tp. Hồ Chí Minh
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Lô 11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, tp. Hồ Chí Minh
82
BFS-Calcium folinate
Folinic acid (dưới dạng calci folinat) 50mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống nhựa, Hộp 20 ống nhựa, Hộp 50 ống nhựa x 5ml
TCCS
24 tháng
VD-21547-14
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Thường Tín, Hà Nội
Công ty TNHH MTV dược phẩm Trung ương 1
Việt Nam
356 A Giải Phóng, quận Thanh Xuân, Hà Nội
83
BFS-Furosemide
Furosemide 20mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống nhựa, Hộp 20 ống nhựa, Hộp 50 ống nhựa x 2ml
TCCS
24 tháng
VD-21548-14
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Thường Tín, Hà Nội
Công ty TNHH MTV dược phẩm Trung ương 1
Việt Nam
356 A Giải Phóng, quận Thanh Xuân, Hà Nội
84
BFS-Piracetam
Piracetam 1000mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống nhựa, Hộp 20 ống nhựa, Hộp 50 ống nhựa x 5ml
TCCS
24 tháng
VD-21549-14
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Thường Tín, Hà Nội
Công ty TNHH MTV dược phẩm Trung ương 1
Việt Nam
356 A Giải Phóng, quận Thanh Xuân, Hà Nội
85
BFS-Tranexamic
Tranexamic acid 250mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống nhựa, Hộp 20 ống nhựa, Hộp 50 ống nhựa x 5ml
TCCS
24 tháng
VD-21550-14
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Thường Tín, Hà Nội
Công ty TNHH MTV dược phẩm Trung ương 1
Việt Nam
356 A Giải Phóng, quận Thanh Xuân, Hà Nội
86
Bidi BC Complex
Vitamin B1 15mg; Vitamin B2 10mg; Vitamin B6 5mg; Vitamin PP 50mg; Vitamin B5 10mg; Vitamin C 300mg
Viên nang cứngLọ 100 viênTCCS
36 tháng
VD-21231-14
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
87
Bifumax 1,5g
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1,5g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 15ml
USP 32
36 tháng
VD-21232-14
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
88
Bigenmax 1G
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọUSP 34
36 tháng
VD-21233-14
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
89
Bigenmax 200
Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml
USP 34
36 tháng
VD-21234-14
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
90
Bigentil 100
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 2ml; hộp 10 lọ x 2ml
TCCS
24 tháng
VD-21235-14
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
91
Biogesic
Acetaminophen 250 mg
Thuốc cốm sủi
Hộp 4 gói, 30 gói, 10 gói x 1,8g
TCCS
24 tháng
VD-21572-14
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Số 16 VSIP II, đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Số 16 VSIP II, đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
92
Biragan 150
Paracetamol 150mg
Thuốc đạn
Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 10 vỉ x 5 viên
TCCS
36 tháng
VD-21236-14
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
93
Biragan codein
Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 10 vỉ x 4 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên
USP 34
36 tháng
VD-21237-14
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
94
Bisoprolol Stada 10 mg
Bisoprolol fumarat 10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
TCCS
24 tháng
VD-21529-14
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam
Việt Nam
40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam
Việt Nam
K63/1 Nguyễn Thị Sóc, Xuân Thới Đông, Hóc Môn, Tp. HCM
95
Bisoprolol Stada 5 mg
Bisoprolol fumarat 5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
TCCS
24 tháng
VD-21530-14
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam
Việt Nam
40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam
Việt Nam
K63/1 Nguyễn Thị Sóc, Xuân Thới Đông, Hóc Môn, Tp. HCM
96
Bivinadol - Codein
Paracetamol 500 mg; Codein phosphat hemihydrat 8 mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC/PVdC)
TCCS
24 tháng
VD-21194-14
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh
97
Bixicam
Meloxicam 7,5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
BP2010
36 tháng
VD-21238-14
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định
98
Bổ phế - BVP
Mỗi 100 ml cao lỏng được chiết xuất từ các dược liệu: bách bộ 5g; Tỳ bà diệp 2,6g; Bán hạ 1,5g; Tang bạch bì 1,5g; Cát cánh 1,366g; Bạc hà 1,333g; Mơ muối 1,126g; Thiên môn 0,966g; Bạch linh 0,72g; Cam thảo 0,473g; Ma hoàng 0,525g; Phèn chua 0,166g; Tinh dầu bạc hà 0,08g; Can khương 0,4g
Cao lỏng
Hộp 1 chai 100 ml, 125 ml (chai nhựa màu nâu hoặc chai thủy tinh màu nâu)
TCCS
36 tháng
VD-21195-14
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh
99
Bổ phế - BVP
Mỗi 100 ml siro được chiết xuất từ các dược liệu: Bách bộ 5g; Tỳ bà diệp 2,6g; Bán hạ 1,5g; Tang bạch bì 1,5g; Cát cánh 1,366g; Bạc hà 1,333g; Mơ muối 1,126g; Thiên môn 0,966g; Bạch linh 0,72g; Cam thảo 0,473g; Ma hoàng 0,525g; Phèn chua 0,166g; Tinh dầu bạc hà 0,08g; Can khương 0,4g
Siro
Hộp 1 chai 100 ml, 125 ml (chai nhựa màu nâu hoặc chai thủy tinh màu nâu)
TCCS
36 tháng
VD-21196-14
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh
100
Bổ phế chỉ khái lộ
Mỗi lọ 100 ml chứa các chất chiết xuất từ: Bạch linh 0,9g; Bán hạ chế 2,08g; Mơ muối 3,3g; Cam thảo 0,63g; Lá bạc hà 0,18g; Bạch phàn 0,2g; Tinh dầu bạc hà 0,13g; Mạch môn 3,13g; Bách bộ 7,15g; Cát cánh 3,13g; Tỳ bà diệp 3,25g; Tang bạch bì 3,13g; Ma hoàng 0,68g
Siro
Hộp 1 lọ 125 ml
TCCS
24 tháng
VD-21451-14
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
2A Phố Lý Bôn, Tổ 2, Ph. Tiền Phong, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
2A Phố Lý Bôn, Tổ 2, Ph. Tiền Phong, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Loading...